Bảng giá danh mục kỹ thuật y tế – Trang 1

Bảng giá danh mục kỹ thuật y tế – Trang 1

 

STT Mã Đăng Ký Dịch Vụ Tên Dịch Vụ Kỹ Thuật Mã Giá Đơn Giá
1 08.0452.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 37.8C00.0228 35,000 ₫
2 08.0454.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 37.8C00.0228 35,000 ₫
3 08.0223.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 37.8C00.0230 75,800 ₫
4 24.0049.1714 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 37.1E04.1714 65,500 ₫
5 01.0163.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu 37.8B00.0121 360,000 ₫
6 08.0458.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 37.8C00.0228 35,000 ₫
7 17.0133.0242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 37.8C00.0242 140,000 ₫
8 17.0134.0240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 37.8C00.0240 197,000 ₫
9 18.0079.0010 Chụp Xquang Stenvers 37.2A02.0010 47,000 ₫
10 14.0211.0842 Rửa cùng đồ 37.8D07.0842 39,000 ₫
11 24.0317.1674 Trichomonas vaginalis soi tươi 37.1E04.1674 40,200 ₫
12 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 37.8B00.0099 640,000 ₫
13 18.0144.0022 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu 37.2A02.0022 191,000 ₫
14 22.0160.1345 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 37.1E01.1345 16,800 ₫
15 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 37.2A03.0028 69,000 ₫
16 17.0052.0267 Tập vận động thụ động 37.8C00.0267 44,500 ₫
17 08.0451.0228 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 37.8C00.0228 35,000 ₫
18 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 66,000 ₫
19 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 94,000 ₫
20 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66,000 ₫
21 18.0104.0013 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 66,000 ₫
22 18.0106.0013 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66,000 ₫
23 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 37.2A03.0029 94,000 ₫
24 18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 66,000 ₫
25 18.0107.0029 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 94,000 ₫
26 18.0108.0013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 66,000 ₫
27 18.0108.0029 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 94,000 ₫
28 18.0109.0028 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 37.2A03.0028 69,000 ₫
29 03.0148.0083 Chọc dịch tuỷ sống 37.8B00.0083 100,000 ₫
30 03.0152.0849 Soi đáy mắt cấp cứu 37.8D07.0849 49,600 ₫
31 03.0179.0211 Thụt tháo phân 37.8B00.0211 78,000 ₫
32 03.0043.0004 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 37.2A01.0004 211,000 ₫
33 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 37.8B00.0077 131,000 ₫
34 03.0080.0094 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 37.8B00.0094 583,000 ₫
35 03.0084.0077 Chọc thăm dò màng phổi 37.8B00.0077 131,000 ₫
36 03.0113.0297 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 37.8D01.0297 1,149,000 ₫
37 03.0125.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 37.8B00.0086 104,000 ₫
38 03.0133.0210 Thông tiểu 37.8B00.0210 85,400 ₫
39 03.0138.1777 Điện não đồ thường quy 37.3F00.1777 69,600 ₫
40 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn 37.8B00.0211 78,000 ₫
41 05.0046.0329 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 37.8D03.0329 307,000 ₫
42 18.0160.0040 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0040 536,000 ₫
43 18.0160.0041 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0041 970,000 ₫
44 08.0455.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 37.8C00.0228 35,000 ₫
45 08.0456.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 37.8C00.0228 35,000 ₫
46 08.0457.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 37.8C00.0228 35,000 ₫
47 08.0459.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 37.8C00.0228 35,000 ₫
48 08.0460.0228 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 37.8C00.0228 35,000 ₫
49 08.0461.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 37.8C00.0228 35,000 ₫
50 08.0467.0228 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn 37.8C00.0228 35,000 ₫
51 08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 37.8C00.0235 31,800 ₫
52 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau 37.8C00.0235 31,800 ₫
53 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 37.8C00.0230 75,800 ₫
54 08.0005.0230 Điện châm 37.8C00.0230 75,800 ₫
55 08.0006.0271 Thủy châm 37.8C00.0271 61,800 ₫
56 08.0019.0286 Xông thuốc bằng máy 37.8C00.0286 40,000 ₫
57 08.0020.0284 Xông hơi thuốc 37.8C00.0284 40,000 ₫
58 08.0021.0285 Xông khói thuốc 37.8C00.0285 35,000 ₫
59 10.0164.0508 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 37.8D05.0508 46,500 ₫
60 10.0405.0156 Nong niệu đạo 37.8B00.0156 228,000 ₫
61 08.0325.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress 37.8C00.0271 61,800 ₫
62 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66,000 ₫
63 24.0125.1614 HBc IgM miễn dịch bán tự động 37.1E04.1614 109,000 ₫
64 24.0031.1686 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động 37.1E04.1686 800,000 ₫
65 24.0045.1716 Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 37.1E04.1716 287,000 ₫
66 02.0233.0158 Rửa bàng quang 37.8B00.0158 185,000 ₫
67 18.0100.0028 Chụp Xquang khớp vai thẳng 37.2A03.0028 69,000 ₫
68 05.0049.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 37.8D03.0329 307,000 ₫
69 08.0142.0230 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0230 75,800 ₫
70 08.0163.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0230 75,800 ₫
71 16.0053.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 37.8D09.1015 899,000 ₫
72 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm 37.8C00.0253 44,400 ₫
73 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 37.8B00.0074 458,000 ₫
74 13.0154.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 37.8D06.0712 369,000 ₫
75 17.0073.0277 Tập các kiểu thở 37.8C00.0277 29,000 ₫
76 18.0110.0028 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 37.2A03.0028 69,000 ₫
77 18.0112.0029 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 94,000 ₫
78 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc 37.8D07.0782 61,600 ₫
79 14.0201.0769 Khâu kết mạc 37.8D07.0769 774,000 ₫
80 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 37.8B00.0075 30,000 ₫
81 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 37.8B00.0075 30,000 ₫
82 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 37.8D07.0759 45,700 ₫
83 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 37.8D07.0799 33,000 ₫
84 14.0215.0505 Rạch áp xe mi 37.8D05.0505 173,000 ₫
85 14.0221.0849 Soi góc tiền phòng 37.8D07.0849 49,600 ₫
86 14.0254.0757 Đo thị trường chu biên 37.8D07.0757 28,000 ₫
87 14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 37.8D07.0848 28,400 ₫
88 14.0259.0753 Đo khúc xạ giác mạc Javal 37.8D07.0753 34,000 ₫
89 14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi 37.8D07.0772 645,000 ₫
90 14.0258.0754 Đo khúc xạ máy 37.8D07.0754 8,800 ₫
91 15.0054.0902 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 37.8D08.0902 508,000 ₫
92 15.0054.0903 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 37.8D08.0903 150,000 ₫
93 15.0058.0899 Làm thuốc tai 37.8D08.0899 20,000 ₫
94 18.0219.0040 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0040 536,000 ₫
95 18.0219.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0041 970,000 ₫
96 18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0040 536,000 ₫
97 18.0220.0041 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0041 970,000 ₫
98 18.0222.0040 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0040 536,000 ₫
99 18.0223.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0041 970,000 ₫
100 18.0225.0041 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0041 970,000 ₫
101 18.0227.0040 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0040 536,000 ₫
102 18.0228.0043 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0043 1,431,000 ₫
103 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 37.8D05.0494 2,461,000 ₫
104 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 37.8D05.0577 4,381,000 ₫
105 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 37.8D05.0576 2,531,000 ₫
106 10.0984.1091 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 37.8D09.1091 2,528,000 ₫
107 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 37.8D05.0563 1,681,000 ₫
108 10.0172.0582 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 37.8D05.0582 2,619,000 ₫
109 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1148 235,000 ₫
110 11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1106 2,180,000 ₫
111 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín 37.8D10.1114 3,130,000 ₫
112 11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 37.8B00.0215 20,000 ₫
113 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 37.8D09.1044 679,000 ₫
114 13.0047.0608 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào 37.8D06.0608 681,000 ₫
115 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 37.2A01.0001 49,000 ₫
116 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0271 61,800 ₫
117 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 37.8C00.0231 44,000 ₫
118 18.0091.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A03.0029 94,000 ₫
119 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 37.2A03.0029 94,000 ₫
120 24.0032.1687 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR 37.1E04.1687 345,000 ₫
121 24.0128.1618 HBc total miễn dịch bán tự động 37.1E04.1618 69,000 ₫
122 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 37.2A01.0001 49,000 ₫
123 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 37.8B00.0158 185,000 ₫
124 15.0144.0906 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0906 660,000 ₫
125 16.0053.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 37.8D09.1012 539,000 ₫
126 17.0005.0231 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 37.8C00.0231 44,000 ₫
127 17.0067.0268 Tập với dụng cụ chèo thuyền 37.8C00.0268 27,300 ₫
128 18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0040 536,000 ₫
129 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 37.8D08.0908 60,000 ₫
130 15.0137.0931 Nội soi sinh thiết u vòm 37.8D08.0931 1,543,000 ₫
131 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 37.2A01.0001 49,000 ₫
132 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 37.2A01.0003 176,000 ₫
133 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 37.2A01.0001 49,000 ₫
134 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 37.2A01.0001 49,000 ₫
135 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 37.2A01.0001 49,000 ₫
136 18.0048.0004 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 37.2A01.0004 211,000 ₫
137 18.0049.0004 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục 37.2A01.0004 211,000 ₫
138 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 37.2A01.0001 49,000 ₫
139 18.0059.0001 Siêu âm dương vật 37.2A01.0001 49,000 ₫
140 18.0005.0069 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp 37.2A05.0069 79,500 ₫
141 18.0009.0069 Siêu âm Doppler hốc mắt 37.2A05.0069 79,500 ₫
142 18.0010.0069 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 37.2A05.0069 79,500 ₫
143 18.0022.0069 Siêu âm Doppler gan lách 37.2A05.0069 79,500 ₫
144 18.0025.0069 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 37.2A05.0069 79,500 ₫
145 18.0255.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0040 536,000 ₫
146 18.0257.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0040 536,000 ₫
147 18.0259.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0040 536,000 ₫
148 18.0261.0040 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0040 536,000 ₫
149 18.0264.0040 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0040 536,000 ₫
150 18.0267.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0041 970,000 ₫
151 18.0131.0017 Chụp Xquang ruột non 37.2A02.0017 113,000 ₫
152 18.0131.0035 Chụp Xquang ruột non 37.2A03.0035 209,000 ₫
153 18.0143.0033 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng 37.2A03.0033 549,000 ₫
154 18.0245.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) 37.2A04.0040 536,000 ₫
155 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 37.8D03.0334 600,000 ₫
156 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 37.8D06.0619 191,000 ₫
157 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 37.8D06.0632 2,147,000 ₫
158 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 37.8D06.0629 82,100 ₫
159 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 37.8D06.0640 268,000 ₫
160 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 37.8D06.0635 331,000 ₫
161 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 37.8D06.0624 1,810,000 ₫
162 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 37.8D06.0601 783,000 ₫
163 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng 37.8D06.0634 716,000 ₫
164 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 267,000 ₫
165 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 37.8D06.0715 58,900 ₫
166 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66,000 ₫
167 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A03.0029 94,000 ₫
168 16.0232.1016 Điều trị tuỷ răng sữa 37.8D09.1016 261,000 ₫
169 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 37.2A01.0001 49,000 ₫
170 24.0290.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng 37.1E04.1694 31,000 ₫
171 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo 37.8D05.0584 1,136,000 ₫
172 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo 37.8D06.0630 541,000 ₫
173 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 37.8D08.0882 47,900 ₫
174 17.0149.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 37.8C00.0241 44,400 ₫
175 08.0243.0227 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 37.8C00.0227 174,000 ₫
176 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 37.2A01.0001 49,000 ₫
177 18.0112.0013 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 66,000 ₫
178 24.0146.1622 HCV Ab miễn dịch tự động 37.1E04.1622 115,000 ₫
179 18.0113.0029 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 37.2A03.0029 94,000 ₫
180 23.0157.1567 Định lượng Transferin [Máu] 37.1E03.1567 63,600 ₫
181 24.0249.1697 Rotavirus test nhanh 37.1E04.1697 172,000 ₫
182 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh 37.1E04.1627 69,000 ₫
183 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 37.1E01.1280 30,200 ₫
184 08.0008.0224 Ôn châm 37.8C00.0224 81,800 ₫
185 08.0026.0222 Bó thuốc 37.8C00.0222 47,700 ₫
186 17.0090.0267 Tập điều hợp vận động 37.8C00.0267 44,500 ₫
187 18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66,000 ₫
188 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 37.8D07.0849 49,600 ₫
189 18.0026.0069 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 37.2A05.0069 79,500 ₫
190 18.0032.0069 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 37.2A05.0069 79,500 ₫
191 18.0033.0004 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 37.2A01.0004 211,000 ₫
192 18.0055.0069 Siêu âm Doppler tuyến vú 37.2A05.0069 79,500 ₫
193 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên 37.2A01.0001 49,000 ₫
194 18.0058.0069 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 37.2A05.0069 79,500 ₫
195 18.0067.0013 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66,000 ₫
196 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 37.2A03.0029 94,000 ₫
197 18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66,000 ₫
198 18.0070.0028 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 37.2A03.0028 69,000 ₫
199 18.0071.0011 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 37.2A02.0011 53,000 ₫
200 18.0071.0029 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 37.2A03.0029 94,000 ₫

 

Leave a Comment

Name*

Email* (never published)

Website

Hãy đến với chúng tôi khi bạn gắp các vấn đề về sức khỏe. Các chuyên gia sẽ tư vấn và các pháp cho sức khỏe của bạn